TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无咖啡因

wúkāfēiyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無咖啡因

无咖啡因 nghĩa là đã khử caffeine.

Nghĩa của 无咖啡因

wúkāfēiyīn

phồn thể 無咖啡因
  1. Đã khử caffeine

Câu hỏi thường gặp

无咖啡因 nghĩa là gì?

无咖啡因 (wúkāfēiyīn) nghĩa là đã khử caffeine.

无咖啡因 đọc thế nào?

无咖啡因 đọc là wúkāfēiyīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.