TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无度

wúdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無度

Âm Hán Việt VÔ ĐỘ

无度 nghĩa là quá mức, thái quá.

Nghĩa của 无度

wúdù

VÔ ĐỘĐộng từphồn thể 無度
  1. Quá mức
  2. Thái quá
  3. Không biết giới hạn của mình

Từ ghép có 无度

Thành ngữ có 无度

Câu hỏi thường gặp

无度 nghĩa là gì?

无度 (wúdù) nghĩa là quá mức, thái quá.

无度 đọc thế nào?

无度 đọc là wúdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无度 là gì?

Âm Hán Việt của 无度 là "vô độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.