TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无形

wúxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無形

Âm Hán Việt VÔ HÌNH

无形 nghĩa là phi vật thể, ảo.

Nghĩa của 无形

wúxíng

VÔ HÌNHTính từphồn thể 無形
  1. Phi vật thể
  2. Ảo
  3. Vô hình
  4. Không thấy được (tài sản)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无形

Trái nghĩa

Từ ghép có 无形

Câu hỏi thường gặp

无形 nghĩa là gì?

无形 (wúxíng) nghĩa là phi vật thể, ảo.

无形 đọc thế nào?

无形 đọc là wúxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无形 là gì?

Âm Hán Việt của 无形 là "vô hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.