TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无形中

wúxíngzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無形中

Âm Hán Việt VÔ HÌNH TRUNG

无形中 nghĩa là Một cách không nhận biết.

Nghĩa của 无形中

wúxíngzhōng

VÔ HÌNH TRUNGPhó từphồn thể 無形中
  1. Một cách không nhận biết
  2. Gần như

Câu hỏi thường gặp

无形中 nghĩa là gì?

无形中 (wúxíngzhōng) nghĩa là Một cách không nhận biết.

无形中 đọc thế nào?

无形中 đọc là wúxíngzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无形中 là gì?

Âm Hán Việt của 无形中 là "vô hình trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.