TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无影无踪

wúyǐngwúzōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無影無蹤

Âm Hán Việt VÔ ẢNH VÔ TUNG

无影无踪 nghĩa là Biến mất không dấu vết.

Nghĩa của 无影无踪

wúyǐngwúzōng

VÔ ẢNH VÔ TUNGCụm từphồn thể 無影無蹤
  1. thành ngữ Biến mất không dấu vết

Câu hỏi thường gặp

无影无踪 nghĩa là gì?

无影无踪 (wúyǐngwúzōng) nghĩa là Biến mất không dấu vết.

无影无踪 đọc thế nào?

无影无踪 đọc là wúyǐngwúzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无影无踪 là gì?

Âm Hán Việt của 无影无踪 là "vô ảnh vô tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.