TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无心插柳柳成阴

wúxīnchāliǔliǔchéngyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無心插柳柳成陰

Âm Hán Việt VÔ TÂM SÁP LIỄU LIỄU THÀNH ÂM

无心插柳柳成阴 nghĩa là vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát.

Nghĩa của 无心插柳柳成阴

wúxīnchāliǔliǔchéngyīn

VÔ TÂM SÁP LIỄU LIỄU THÀNH ÂMphồn thể 無心插柳柳成陰
  1. nghĩa đen Vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát
  2. nghĩa bóng Hành động không cố ý có thể mang lại thành công bất ngờ
  3. Cũng viết là 无心插柳柳成荫

Câu hỏi thường gặp

无心插柳柳成阴 nghĩa là gì?

无心插柳柳成阴 (wúxīnchāliǔliǔchéngyīn) nghĩa là vô tình cắm liễu, liễu thành râm mát.

无心插柳柳成阴 đọc thế nào?

无心插柳柳成阴 đọc là wúxīnchāliǔliǔchéngyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 无心插柳柳成阴 là gì?

Âm Hán Việt của 无心插柳柳成阴 là "vô tâm sáp liễu liễu thành âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.