TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无效社交

wúxiàoshèjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無效社交

Âm Hán Việt VÔ HIỆU XÃ GIAO

无效社交 nghĩa là Tương tác xã hội không hiệu quả.

Nghĩa của 无效社交

wúxiàoshèjiāo

VÔ HIỆU XÃ GIAOphồn thể 無效社交
  1. Tương tác xã hội không hiệu quả

Câu hỏi thường gặp

无效社交 nghĩa là gì?

无效社交 (wúxiàoshèjiāo) nghĩa là Tương tác xã hội không hiệu quả.

无效社交 đọc thế nào?

无效社交 đọc là wúxiàoshèjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 无效社交 là gì?

Âm Hán Việt của 无效社交 là "vô hiệu xã giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.