TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无敌

wúdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無敵

Âm Hán Việt VÔ ĐỊCH

无敌 nghĩa là vô song, không có đối thủ.

Nghĩa của 无敌

wúdí

VÔ ĐỊCHTính từ, Phó từphồn thể 無敵
  1. Vô song
  2. Không có đối thủ
  3. Một hình mẫu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无敌

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 无敌

Câu hỏi thường gặp

无敌 nghĩa là gì?

无敌 (wúdí) nghĩa là vô song, không có đối thủ.

无敌 đọc thế nào?

无敌 đọc là wúdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 无敌 là gì?

Âm Hán Việt của 无敌 là "vô địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.