无时无刻
Phồn thể: 無時無刻
无时无刻 nghĩa là (khi theo sau bởi 不 (bù)) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 无时无刻不 (wu2shi2-wu2ke4bù) do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".).
Nghĩa của 无时无刻
wúshí wúkè
phồn thể 無時無刻- thành ngữ (khi theo sau bởi 不 (bù)) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 无时无刻不 (wu2shi2-wu2ke4bù) do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".)
- (khi không theo sau bởi 不 (bù)) mọi lúc; luôn luôn
Câu hỏi thường gặp
无时无刻 nghĩa là gì?
无时无刻 (wúshí wúkè) nghĩa là (khi theo sau bởi 不 (bù)) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 无时无刻不 (wu2shi2-wu2ke4bù) do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".).
无时无刻 đọc thế nào?
无时无刻 đọc là wúshí wúkè (pinyin).