TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无时无刻

wúshí wúkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無時無刻

无时无刻 nghĩa là (khi theo sau bởi 不 (bù)) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 无时无刻不 (wu2shi2-wu2ke4bù) do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".).

Nghĩa của 无时无刻

wúshí wúkè

phồn thể 無時無刻
  1. thành ngữ (khi theo sau bởi 不 (bù)) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 无时无刻不 (wu2shi2-wu2ke4bù) do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".)
  2. (khi không theo sau bởi 不 (bù)) mọi lúc; luôn luôn

Câu hỏi thường gặp

无时无刻 nghĩa là gì?

无时无刻 (wúshí wúkè) nghĩa là (khi theo sau bởi 不 (bù)) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 无时无刻不 (wu2shi2-wu2ke4bù) do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi nơi".).

无时无刻 đọc thế nào?

无时无刻 đọc là wúshí wúkè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.