TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无机盐

wújīyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無機鹽

Âm Hán Việt VÔ CƠ DIÊM

无机盐 nghĩa là muối vô cơ.

Nghĩa của 无机盐

wújīyán

VÔ CƠ DIÊMDanh từphồn thể 無機鹽
  1. Muối vô cơ

Câu hỏi thường gặp

无机盐 nghĩa là gì?

无机盐 (wújīyán) nghĩa là muối vô cơ.

无机盐 đọc thế nào?

无机盐 đọc là wújīyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 无机盐 là gì?

Âm Hán Việt của 无机盐 là "vô cơ diêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.