TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无机物

wújīwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無機物

Âm Hán Việt VÔ CƠ VẬT

无机物 nghĩa là hợp chất vô cơ.

Nghĩa của 无机物

wújīwù

VÔ CƠ VẬTDanh từphồn thể 無機物
  1. Hợp chất vô cơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无机物

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

无机物 nghĩa là gì?

无机物 (wújīwù) nghĩa là hợp chất vô cơ.

无机物 đọc thế nào?

无机物 đọc là wújīwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无机物 là gì?

Âm Hán Việt của 无机物 là "vô cơ vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.