TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无权

wúquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無權

Âm Hán Việt VÔ QUYỀN

无权 nghĩa là không có quyền, không có thẩm quyền.

Nghĩa của 无权

wúquán

VÔ QUYỀNĐộng từphồn thể 無權
  1. Không có quyền
  2. Không có thẩm quyền

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无权

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

无权 nghĩa là gì?

无权 (wúquán) nghĩa là không có quyền, không có thẩm quyền.

无权 đọc thế nào?

无权 đọc là wúquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 无权 là gì?

Âm Hán Việt của 无权 là "vô quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.