VÔ ĐIỀU KIỆN ĐẦU HÀNGĐộng từ, Danh từphồn thể 無條件投降
Đầu hàng vô điều kiện
Câu hỏi thường gặp
无条件投降 nghĩa là gì?
无条件投降 (wútiáojiàntóuxiáng) nghĩa là Đầu hàng vô điều kiện.
无条件投降 đọc thế nào?
无条件投降 đọc là wútiáojiàntóuxiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 无条件投降 là gì?
Âm Hán Việt của 无条件投降 là "vô điều kiện đầu hàng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.