TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无毛

wúmáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無毛

Âm Hán Việt VÔ MAO

无毛 nghĩa là không lông.

Nghĩa của 无毛

wúmáo

VÔ MAOTính từphồn thể 無毛
  1. Không lông

Câu hỏi thường gặp

无毛 nghĩa là gì?

无毛 (wúmáo) nghĩa là không lông.

无毛 đọc thế nào?

无毛 đọc là wúmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 无毛 là gì?

Âm Hán Việt của 无毛 là "vô mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.