TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无氧

wúyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無氧

Âm Hán Việt VÔ DƯỠNG

无氧 nghĩa là kỵ khí.

Nghĩa của 无氧

wúyǎng

VÔ DƯỠNGphồn thể 無氧
  1. Kỵ khí

Câu hỏi thường gặp

无氧 nghĩa là gì?

无氧 (wúyǎng) nghĩa là kỵ khí.

无氧 đọc thế nào?

无氧 đọc là wúyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无氧 là gì?

Âm Hán Việt của 无氧 là "vô dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.