TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无水

wúshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無水

Âm Hán Việt VÔ THỦY

无水 nghĩa là không nước, không có nước.

Nghĩa của 无水

wúshuǐ

VÔ THỦYphồn thể 無水
  1. Không nước (hoá học)
  2. Không có nước
  3. Mất nước

Câu hỏi thường gặp

无水 nghĩa là gì?

无水 (wúshuǐ) nghĩa là không nước, không có nước.

无水 đọc thế nào?

无水 đọc là wúshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 无水 là gì?

Âm Hán Việt của 无水 là "vô thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.