ví von Dẫn đến thất bại (mà không có can thiệp bên ngoài); không đi đến đâu; kết thúc một cách chìm lắng
Câu hỏi thường gặp
无疾而终 nghĩa là gì?
无疾而终 (wújí'érzhōng) nghĩa là Chết một cách bình yên.
无疾而终 đọc thế nào?
无疾而终 đọc là wújí'érzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 无疾而终 là gì?
Âm Hán Việt của 无疾而终 là "vô tật nhi chung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.