无病自灸 nghĩa là Tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi.
Nghĩa của 无病自灸
wúbìngzìjiǔ
VÔ BỆNH TỰ CỨUphồn thể 無病自灸
nghĩa đen Tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi
Câu hỏi thường gặp
无病自灸 nghĩa là gì?
无病自灸 (wúbìngzìjiǔ) nghĩa là Tự châm cứu khi không bệnh; tự gây rắc rối bằng hành động thừa thãi.
无病自灸 đọc thế nào?
无病自灸 đọc là wúbìngzìjiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 无病自灸 là gì?
Âm Hán Việt của 无病自灸 là "vô bệnh tự cứu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.