无线
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 無線
无线 nghĩa là không dây.
Nghĩa của 无线
wúxiàn
VÔ TUYẾNTính từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 無線- Không dây
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无线
Trái nghĩa
Từ ghép có 无线
Câu hỏi thường gặp
无线 nghĩa là gì?
无线 (wúxiàn) nghĩa là không dây.
无线 đọc thế nào?
无线 đọc là wúxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 无线 là gì?
Âm Hán Việt của 无线 là "vô tuyến".