TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无线

wúxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無線

Âm Hán Việt VÔ TUYẾN

无线 nghĩa là không dây.

Nghĩa của 无线

wúxiàn

VÔ TUYẾNTính từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 無線
  1. Không dây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无线

Trái nghĩa

Từ ghép có 无线

Câu hỏi thường gặp

无线 nghĩa là gì?

无线 (wúxiàn) nghĩa là không dây.

无线 đọc thế nào?

无线 đọc là wúxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 无线 là gì?

Âm Hán Việt của 无线 là "vô tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.