TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无纸化办公

wúzhǐhuàbàngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無紙化辦公

Âm Hán Việt VÔ CHỈ HÓA BIỆN CÔNG

无纸化办公 nghĩa là văn phòng không giấy.

Nghĩa của 无纸化办公

wúzhǐhuàbàngōng

VÔ CHỈ HÓA BIỆN CÔNGphồn thể 無紙化辦公
  1. Văn phòng không giấy

Câu hỏi thường gặp

无纸化办公 nghĩa là gì?

无纸化办公 (wúzhǐhuàbàngōng) nghĩa là văn phòng không giấy.

无纸化办公 đọc thế nào?

无纸化办公 đọc là wúzhǐhuàbàngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无纸化办公 là gì?

Âm Hán Việt của 无纸化办公 là "vô chỉ hóa biện công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.