TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无线网路

wúxiànwǎnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無線網路

Âm Hán Việt VÔ TUYẾN VÕNG LỘ

无线网路 nghĩa là mạng không dây.

Nghĩa của 无线网路

wúxiànwǎnglù

VÔ TUYẾN VÕNG LỘDanh từphồn thể 無線網路
  1. Mạng không dây

Câu hỏi thường gặp

无线网路 nghĩa là gì?

无线网路 (wúxiànwǎnglù) nghĩa là mạng không dây.

无线网路 đọc thế nào?

无线网路 đọc là wúxiànwǎnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无线网路 là gì?

Âm Hán Việt của 无线网路 là "vô tuyến võng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.