TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无结网

wújiéwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無結網

Âm Hán Việt VÔ KẾT VÕNG

无结网 nghĩa là dệt lưới không nút.

Nghĩa của 无结网

wújiéwǎng

VÔ KẾT VÕNGphồn thể 無結網
  1. Dệt lưới không nút (dệt may)

Câu hỏi thường gặp

无结网 nghĩa là gì?

无结网 (wújiéwǎng) nghĩa là dệt lưới không nút.

无结网 đọc thế nào?

无结网 đọc là wújiéwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 无结网 là gì?

Âm Hán Việt của 无结网 là "vô kết võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.