TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无维度

wúwéidù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無維度

Âm Hán Việt VÔ DUY ĐỘ

无维度 nghĩa là vô thứ nguyên.

Nghĩa của 无维度

wúwéidù

VÔ DUY ĐỘphồn thể 無維度
  1. Vô thứ nguyên (toán)

Câu hỏi thường gặp

无维度 nghĩa là gì?

无维度 (wúwéidù) nghĩa là vô thứ nguyên.

无维度 đọc thế nào?

无维度 đọc là wúwéidù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无维度 là gì?

Âm Hán Việt của 无维度 là "vô duy độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.