TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

无脊椎动物

wújǐzhuīdòngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 無脊椎動物

Âm Hán Việt VÔ TÍCH CHÙY ĐỘNG VẬT

无脊椎动物 nghĩa là Động vật không xương sống.

Nghĩa của 无脊椎动物

wújǐzhuīdòngwù

VÔ TÍCH CHÙY ĐỘNG VẬTDanh từphồn thể 無脊椎動物
  1. Động vật không xương sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 无脊椎动物

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

无脊椎动物 nghĩa là gì?

无脊椎动物 (wújǐzhuīdòngwù) nghĩa là Động vật không xương sống.

无脊椎动物 đọc thế nào?

无脊椎动物 đọc là wújǐzhuīdòngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 无脊椎动物 là gì?

Âm Hán Việt của 无脊椎动物 là "vô tích chùy động vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.