TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日后

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rìhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日後

Âm Hán Việt NHẬT HẬU

日后 nghĩa là một lúc nào đó, một ngày nào đó.

Nghĩa của 日后

rìhòu

NHẬT HẬUPhó từphồn thể 日後
  1. Một lúc nào đó
  2. Một ngày nào đó (trong tương lai)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日后

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

日后 nghĩa là gì?

日后 (rìhòu) nghĩa là một lúc nào đó, một ngày nào đó.

日后 đọc thế nào?

日后 đọc là rìhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 日后 là gì?

Âm Hán Việt của 日后 là "nhật hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.