日后
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 日後
日后 nghĩa là một lúc nào đó, một ngày nào đó.
Nghĩa của 日后
rìhòu
NHẬT HẬUPhó từphồn thể 日後- Một lúc nào đó
- Một ngày nào đó (trong tương lai)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日后
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
日后 nghĩa là gì?
日后 (rìhòu) nghĩa là một lúc nào đó, một ngày nào đó.
日后 đọc thế nào?
日后 đọc là rìhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 日后 là gì?
Âm Hán Việt của 日后 là "nhật hậu".