日土 nghĩa là Huyện Rutog ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Ru thog rdzong.
Nghĩa của 日土
Rìtǔ
NHẬT THỔTên riêngtên riêng
Huyện Rutog ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Ru thog rdzong
Câu hỏi thường gặp
日土 nghĩa là gì?
日土 (rìtǔ) nghĩa là Huyện Rutog ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Ru thog rdzong.
日土 đọc thế nào?
日土 đọc là Rìtǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 日土 là gì?
Âm Hán Việt của 日土 là "nhật thổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.