TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日子

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rìzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT TỬ

日子 nghĩa là ngày, một ngày.

Nghĩa của 日子

rìzi

NHẬT TỬDanh từ
  1. Ngày
  2. Một ngày (trong lịch)
  3. Những ngày trong cuộc sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 日子

Câu hỏi thường gặp

日子 nghĩa là gì?

日子 (rìzi) nghĩa là ngày, một ngày.

日子 đọc thế nào?

日子 đọc là rìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 日子 là gì?

Âm Hán Việt của 日子 là "nhật tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.