日子
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
日子 nghĩa là ngày, một ngày.
Nghĩa của 日子
rìzi
NHẬT TỬDanh từ- Ngày
- Một ngày (trong lịch)
- Những ngày trong cuộc sống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 日子
Câu hỏi thường gặp
日子 nghĩa là gì?
日子 (rìzi) nghĩa là ngày, một ngày.
日子 đọc thế nào?
日子 đọc là rìzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 日子 là gì?
Âm Hán Việt của 日子 là "nhật tử".