TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日益

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rìyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT ÍCH

日益 nghĩa là ngày càng.

Nghĩa của 日益

rìyì

NHẬT ÍCHPhó từ
  1. Ngày càng
  2. Nhiều hơn và nhiều hơn
  3. Tăng dần
  4. Càng ngày càng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 日益

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

日益 nghĩa là gì?

日益 (rìyì) nghĩa là ngày càng.

日益 đọc thế nào?

日益 đọc là rìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 日益 là gì?

Âm Hán Việt của 日益 là "nhật ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.