TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日盛

rìshèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT THỊNH

日盛 nghĩa là Càng hưng thịnh theo thời gian.

Nghĩa của 日盛

rìshèng

NHẬT THỊNH
  1. Càng hưng thịnh theo thời gian

Câu hỏi thường gặp

日盛 nghĩa là gì?

日盛 (rìshèng) nghĩa là Càng hưng thịnh theo thời gian.

日盛 đọc thế nào?

日盛 đọc là rìshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 日盛 là gì?

Âm Hán Việt của 日盛 là "nhật thịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.