日积月累 (rìjīyuèlěi) nghĩa là Tích luỹ qua thời gian dài.
日积月累 đọc thế nào?
日积月累 đọc là rìjīyuèlěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 日积月累 là gì?
Âm Hán Việt của 日积月累 là "nhật tích nguyệt lũy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.