日知录
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 日知錄
日知录 nghĩa là Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顾炎武.
Nghĩa của 日知录
Rìzhīlù
NHẬT TRI LỤCphồn thể 日知錄tên riêng- Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顾炎武
Câu hỏi thường gặp
日知录 nghĩa là gì?
日知录 (rìzhīlù) nghĩa là Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顾炎武.
日知录 đọc thế nào?
日知录 đọc là Rìzhīlù (pinyin).
Âm Hán Việt của 日知录 là gì?
Âm Hán Việt của 日知录 là "nhật tri lục".