TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日知录

Rìzhīlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 日知錄

Âm Hán Việt NHẬT TRI LỤC

日知录 nghĩa là Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顾炎武.

Nghĩa của 日知录

Rìzhīlù

NHẬT TRI LỤCphồn thể 日知錄tên riêng
  1. Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顾炎武

Câu hỏi thường gặp

日知录 nghĩa là gì?

日知录 (rìzhīlù) nghĩa là Rizhilu hay Ghi chép học tập hàng ngày, của triết gia Nho giáo thời kỳ đầu Gu Yanwu 顾炎武.

日知录 đọc thế nào?

日知录 đọc là Rìzhīlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 日知录 là gì?

Âm Hán Việt của 日知录 là "nhật tri lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.