日程
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
日程 nghĩa là lịch trình, hành trình.
Nghĩa của 日程
rìchéng
NHẬT TRÌNHDanh từ- Lịch trình
- Hành trình
- Nhật trình
Từ ghép có 日程
Câu hỏi thường gặp
日程 nghĩa là gì?
日程 (rìchéng) nghĩa là lịch trình, hành trình.
日程 đọc thế nào?
日程 đọc là rìchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 日程 là gì?
Âm Hán Việt của 日程 là "nhật trình".