TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

日程

rìchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẬT TRÌNH
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

日程 nghĩa là lịch trình, hành trình.

Nghĩa của 日程

rìchéng

NHẬT TRÌNHDanh từ
  1. Lịch trình
  2. Hành trình
  3. Nhật trình

Từ ghép có 日程

Câu hỏi thường gặp

日程 nghĩa là gì?

日程 (rìchéng) nghĩa là lịch trình, hành trình.

日程 đọc thế nào?

日程 đọc là rìchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 日程 là gì?

Âm Hán Việt của 日程 là "nhật trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.