TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧业

jiùyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊業

Âm Hán Việt CỰU NGHIỆP

旧业 nghĩa là nghề cũ, nghề của tổ tiên.

Nghĩa của 旧业

jiùyè

CỰU NGHIỆPDanh từphồn thể 舊業
  1. Nghề cũ
  2. Nghề của tổ tiên

Thành ngữ có 旧业

Câu hỏi thường gặp

旧业 nghĩa là gì?

旧业 (jiùyè) nghĩa là nghề cũ, nghề của tổ tiên.

旧业 đọc thế nào?

旧业 đọc là jiùyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧业 là gì?

Âm Hán Việt của 旧业 là "cựu nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.