TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧的不去,新的不来

jiùdebùqù xīndebùlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊的不去,新的不來

旧的不去,新的不来 nghĩa là cũ không đi, mới không đến.

Nghĩa của 旧的不去,新的不来

jiùdebùqù xīndebùlái

phồn thể 舊的不去,新的不來
  1. nghĩa đen Cũ không đi, mới không đến.
  2. Không thể tiến bộ nếu cứ bám víu vào quan niệm cũ.

Câu hỏi thường gặp

旧的不去,新的不来 nghĩa là gì?

旧的不去,新的不来 (jiùdebùqù xīndebùlái) nghĩa là cũ không đi, mới không đến.

旧的不去,新的不来 đọc thế nào?

旧的不去,新的不来 đọc là jiùdebùqù xīndebùlái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.