TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧皇历

jiùhuángli giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊皇曆

Âm Hán Việt CỰU HOÀNG LỊCH

旧皇历 nghĩa là lịch cũ, phong tục lỗi thời.

Nghĩa của 旧皇历

jiùhuángli

CỰU HOÀNG LỊCHphồn thể 舊皇曆
  1. Lịch cũ
  2. Phong tục lỗi thời

Câu hỏi thường gặp

旧皇历 nghĩa là gì?

旧皇历 (jiùhuángli) nghĩa là lịch cũ, phong tục lỗi thời.

旧皇历 đọc thế nào?

旧皇历 đọc là jiùhuángli (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧皇历 là gì?

Âm Hán Việt của 旧皇历 là "cựu hoàng lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.