TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧称

jiùchēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊稱

Âm Hán Việt CỰU XƯNG

旧称 nghĩa là thuật ngữ cũ.

Nghĩa của 旧称

jiùchēng

CỰU XƯNGDanh từ, Động từphồn thể 舊稱
  1. Thuật ngữ cũ
  2. Cách gọi cũ

Câu hỏi thường gặp

旧称 nghĩa là gì?

旧称 (jiùchēng) nghĩa là thuật ngữ cũ.

旧称 đọc thế nào?

旧称 đọc là jiùchēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧称 là gì?

Âm Hán Việt của 旧称 là "cựu xưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.