TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧约

jiùyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊約

Âm Hán Việt CỰU ƯỚC

旧约 nghĩa là thỏa thuận trước đây, hợp đồng trước đây.

Nghĩa của 旧约

jiùyuē

CỰU ƯỚCDanh từ, Tên riêngphồn thể 舊約
  1. Thỏa thuận trước đây
  2. Hợp đồng trước đây

Jiùyuē

CỰU ƯỚCDanh từ, Tên riêngphồn thể 舊約tên riêng
  1. Cựu Ước

Câu hỏi thường gặp

旧约 nghĩa là gì?

旧约 (jiùyuē, jiùyuē) nghĩa là thỏa thuận trước đây, hợp đồng trước đây.

旧约 đọc thế nào?

旧约 đọc là jiùyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧约 là gì?

Âm Hán Việt của 旧约 là "cựu ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.