旧约 nghĩa là thỏa thuận trước đây, hợp đồng trước đây.
Nghĩa của 旧约
jiùyuē
CỰU ƯỚCDanh từ, Tên riêngphồn thể 舊約
Thỏa thuận trước đây
Hợp đồng trước đây
Jiùyuē
CỰU ƯỚCDanh từ, Tên riêngphồn thể 舊約tên riêng
Cựu Ước
Câu hỏi thường gặp
旧约 nghĩa là gì?
旧约 (jiùyuē, jiùyuē) nghĩa là thỏa thuận trước đây, hợp đồng trước đây.
旧约 đọc thế nào?
旧约 đọc là jiùyuē (pinyin).
Âm Hán Việt của 旧约 là gì?
Âm Hán Việt của 旧约 là "cựu ước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.