TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧调子

jiùdiàozi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊調子

旧调子 nghĩa là giai điệu cũ.

Nghĩa của 旧调子

jiùdiàozi

phồn thể 舊調子
  1. Giai điệu cũ
  2. Bóng gió ý kiến bảo thủ
  3. Lặp lại chuyện cũ rích

Câu hỏi thường gặp

旧调子 nghĩa là gì?

旧调子 (jiùdiàozi) nghĩa là giai điệu cũ.

旧调子 đọc thế nào?

旧调子 đọc là jiùdiàozi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.