TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧金山

Jiùjīnshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊金山

Âm Hán Việt CỰU KIM SƠN

旧金山 nghĩa là San Francisco, California.

Nghĩa của 旧金山

Jiùjīnshān

CỰU KIM SƠNTên riêngphồn thể 舊金山tên riêng
  1. San Francisco, California

Câu ví dụ với 旧金山

  • 您喜欢旧金山吗? Nín xǐhuan Jiùjīnshān ma?Bạn có thích San Francisco không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2219165
  • 我去年在旧金山看这部电影。 Tôi đã từng xem bộ phim đó ở San Francisco vào năm ngoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #769690

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

旧金山 nghĩa là gì?

旧金山 (jiùjīnshān) nghĩa là San Francisco, California.

旧金山 đọc thế nào?

旧金山 đọc là Jiùjīnshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧金山 là gì?

Âm Hán Việt của 旧金山 là "cựu kim sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.