TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

旧雨

jiùyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 舊雨

Âm Hán Việt CỰU VŨ

旧雨 nghĩa là bạn cũ.

Nghĩa của 旧雨

jiùyǔ

CỰU VŨDanh từphồn thể 舊雨
  1. Bạn cũ

Câu hỏi thường gặp

旧雨 nghĩa là gì?

旧雨 (jiùyǔ) nghĩa là bạn cũ.

旧雨 đọc thế nào?

旧雨 đọc là jiùyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 旧雨 là gì?

Âm Hán Việt của 旧雨 là "cựu vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.