早日
giọng máy của trình duyệt
早日 nghĩa là sớm, những ngày đầu, quá khứ.
Nghĩa của 早日
zǎorì
TẢO NHẬTPhó từ, Danh từ- Sớm; trong thời gian sớm nhất
- Những ngày đầu; quá khứ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早日
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 早日
- 早日康复 — Hồi phục sức khỏe nhanh chóng; Mau chóng khỏe lại!
Câu hỏi thường gặp
早日 nghĩa là gì?
早日 (zǎorì) nghĩa là sớm, những ngày đầu, quá khứ.
早日 đọc thế nào?
早日 đọc là zǎorì (pinyin).
Âm Hán Việt của 早日 là gì?
Âm Hán Việt của 早日 là "tảo nhật".