TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早日

zǎorì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO NHẬT

早日 nghĩa là sớm, những ngày đầu, quá khứ.

Nghĩa của 早日

zǎorì

TẢO NHẬTPhó từ, Danh từ
  1. Sớm; trong thời gian sớm nhất
  2. Những ngày đầu; quá khứ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早日

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 早日

  • 早日康复 — Hồi phục sức khỏe nhanh chóng; Mau chóng khỏe lại!

Câu hỏi thường gặp

早日 nghĩa là gì?

早日 (zǎorì) nghĩa là sớm, những ngày đầu, quá khứ.

早日 đọc thế nào?

早日 đọc là zǎorì (pinyin).

Âm Hán Việt của 早日 là gì?

Âm Hán Việt của 早日 là "tảo nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.