TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早车

zǎochē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 早車

Âm Hán Việt TẢO XA

早车 nghĩa là xe buýt sáng, tàu sớm.

Nghĩa của 早车

zǎochē

TẢO XAphồn thể 早車
  1. Xe buýt sáng
  2. Tàu sớm

Câu hỏi thường gặp

早车 nghĩa là gì?

早车 (zǎochē) nghĩa là xe buýt sáng, tàu sớm.

早车 đọc thế nào?

早车 đọc là zǎochē (pinyin).

Âm Hán Việt của 早车 là gì?

Âm Hán Việt của 早车 là "tảo xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.