TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

早退

zǎotuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢO THOÁI

早退 nghĩa là rời đi sớm, nghỉ hưu sớm.

Nghĩa của 早退

zǎotuì

TẢO THOÁIĐộng từ
  1. Rời đi sớm (trước thời gian quy định)
  2. Nghỉ hưu sớm (khỏi công việc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 早退

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

早退 nghĩa là gì?

早退 (zǎotuì) nghĩa là rời đi sớm, nghỉ hưu sớm.

早退 đọc thế nào?

早退 đọc là zǎotuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 早退 là gì?

Âm Hán Việt của 早退 là "tảo thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.