TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时任

shírèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時任

时任 nghĩa là lúc đó.

Nghĩa của 时任

shírèn

Tính từ, Danh từphồn thể 時任
  1. Lúc đó (như trong "chủ tịch lúc đó")

Câu hỏi thường gặp

时任 nghĩa là gì?

时任 (shírèn) nghĩa là lúc đó.

时任 đọc thế nào?

时任 đọc là shírèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.