时任
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 時任
时任 nghĩa là lúc đó.
Nghĩa của 时任
shírèn
Tính từ, Danh từphồn thể 時任- Lúc đó (như trong "chủ tịch lúc đó")
Câu hỏi thường gặp
时任 nghĩa là gì?
时任 (shírèn) nghĩa là lúc đó.
时任 đọc thế nào?
时任 đọc là shírèn (pinyin).