TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时俗

shísú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時俗

Âm Hán Việt THỜI TỤC

时俗 nghĩa là Phong tục phổ biến của thời đó.

Nghĩa của 时俗

shísú

THỜI TỤCDanh từphồn thể 時俗
  1. Phong tục phổ biến của thời đó

Câu hỏi thường gặp

时俗 nghĩa là gì?

时俗 (shísú) nghĩa là Phong tục phổ biến của thời đó.

时俗 đọc thế nào?

时俗 đọc là shísú (pinyin).

Âm Hán Việt của 时俗 là gì?

Âm Hán Việt của 时俗 là "thời tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.