时候
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 時候
时候 nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.
Nghĩa của 时候
shíhou
THỜI HẬUDanh từphồn thể 時候- Thời gian
- Khoảng thời gian
- Khoảnh khắc
- Giai đoạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时候
Đồng nghĩa
Từ ghép có 时候
Câu ví dụ với 时候
- 我很抱歉在这个时候打扰。 Wǒ hěn bàoqiàn zài zhège shíhou dǎrǎo.Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.Tatoeba #3710656
- 办事的时候走后门,是很不好的。 Bànshì de shíhou zǒuhòumén, shì hěn bùhǎo de.Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.Tatoeba #3709305
- 睛天的时候,就可以看见富士山了。 Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.Tatoeba #432360
- 我跟他说话的时候,他一直往旁边看。 Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.Tatoeba #3537627
- 不管侵略者什么时候来, 都必被消灭。 Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệtTatoeba #3576065
- 清理的时候,我们看到了些他的东西。 Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.Tatoeba #3710654
- 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.Tatoeba #2394561
- 他睡着的时候,一个高个子的男人钻空子偷走了他的手机。 Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.Tatoeba #3709247
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
时候 nghĩa là gì?
时候 (shíhou) nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.
时候 đọc thế nào?
时候 đọc là shíhou (pinyin).
Âm Hán Việt của 时候 là gì?
Âm Hán Việt của 时候 là "thời hậu".