TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时候

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shíhou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時候

Âm Hán Việt THỜI HẬU

时候 nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.

Nghĩa của 时候

shíhou

THỜI HẬUDanh từphồn thể 時候
  1. Thời gian
  2. Khoảng thời gian
  3. Khoảnh khắc
  4. Giai đoạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 时候

Đồng nghĩa

Từ ghép có 时候

Câu ví dụ với 时候

  • 我很抱歉在这个时候打扰。 Wǒ hěn bàoqiàn zài zhège shíhou dǎrǎo.Tôi rất xin lỗi vì làm phiền vào lúc này.Tatoeba #3710656
  • 办事的时候走后门,是很不好的。 Bànshì de shíhou zǒuhòumén, shì hěn bùhǎo de.Khi giải quyết công việc mà đi cửa sau là rất không tốt.Tatoeba #3709305
  • 睛天的时候,就可以看见富士山了。 Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.Tatoeba #432360
  • 我跟他说话的时候,他一直往旁边看。 Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.Tatoeba #3537627
  • 不管侵略者什么时候来, 都必被消灭。 Không cần biết khi nào kẻ thù đến, chúng đều phải bị tiêu diệtTatoeba #3576065
  • 清理的时候,我们看到了些他的东西。 Trong lúc dọn dẹp, chúng tôi đã tình cờ tìm được một số thứ của ông nhà.Tatoeba #3710654
  • 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.Tatoeba #2394561
  • 他睡着的时候,一个高个子的男人钻空子偷走了他的手机。 Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.Tatoeba #3709247

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

时候 nghĩa là gì?

时候 (shíhou) nghĩa là thời gian, khoảng thời gian.

时候 đọc thế nào?

时候 đọc là shíhou (pinyin).

Âm Hán Việt của 时候 là gì?

Âm Hán Việt của 时候 là "thời hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.