一会儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 一會兒
一会儿 nghĩa là một lúc, một thời gian.
Nghĩa của 一会儿
yīhuìr
NHẤT HỘI NHIDanh từ, Phó từphồn thể 一會兒- Một lúc
- Một thời gian
- Ngay lập tức
- Lúc thì...lúc thì...
- Cũng đọc là yīhuǐr
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一会儿
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 一会儿
- 小张一会儿就把电视机修理好了,他有两下子,我佩服他! Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!Tatoeba #3709207
- 他们休息了一会儿。 Tāmen xiūxi le yīhuìr.Họ nghỉ ngơi một lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796061
- 汤姆和玛莉说需要睡一会儿觉。 Tom và Mary bảo họ cần chợp mắt một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13109167
- 我在午休时间睡了一会儿,因为我太累了。 Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
一会儿 nghĩa là gì?
一会儿 (yīhuìr) nghĩa là một lúc, một thời gian.
一会儿 đọc thế nào?
一会儿 đọc là yīhuìr (pinyin).
Âm Hán Việt của 一会儿 là gì?
Âm Hán Việt của 一会儿 là "nhất hội nhi".