TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一会儿

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yīhuìr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一會兒

Âm Hán Việt NHẤT HỘI NHI

一会儿 nghĩa là một lúc, một thời gian.

Nghĩa của 一会儿

yīhuìr

NHẤT HỘI NHIDanh từ, Phó từphồn thể 一會兒
  1. Một lúc
  2. Một thời gian
  3. Ngay lập tức
  4. Lúc thì...lúc thì...
  5. Cũng đọc là yīhuǐr

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 一会儿

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 一会儿

  • 小张一会儿就把电视机修理好了,他有两下子,我佩服他! Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!Tatoeba #3709207
  • 他们休息了一会儿。 Tāmen xiūxi le yīhuìr.Họ nghỉ ngơi một lát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #796061
  • 汤姆和玛莉说需要睡一会儿觉。 Tom và Mary bảo họ cần chợp mắt một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13109167
  • 我在午休时间睡了一会儿,因为我太累了。 Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

一会儿 nghĩa là gì?

一会儿 (yīhuìr) nghĩa là một lúc, một thời gian.

一会儿 đọc thế nào?

一会儿 đọc là yīhuìr (pinyin).

Âm Hán Việt của 一会儿 là gì?

Âm Hán Việt của 一会儿 là "nhất hội nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.