TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时大时小

shídàshíxiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時大時小

Âm Hán Việt THỜI ĐẠI THỜI TIỂU

时大时小 nghĩa là lúc lớn lúc nhỏ, thay đổi.

Nghĩa của 时大时小

shídàshíxiǎo

THỜI ĐẠI THỜI TIỂUphồn thể 時大時小
  1. Lúc lớn lúc nhỏ
  2. Thay đổi

Câu hỏi thường gặp

时大时小 nghĩa là gì?

时大时小 (shídàshíxiǎo) nghĩa là lúc lớn lúc nhỏ, thay đổi.

时大时小 đọc thế nào?

时大时小 đọc là shídàshíxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 时大时小 là gì?

Âm Hán Việt của 时大时小 là "thời đại thời tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.