时大时小 (shídàshíxiǎo) nghĩa là lúc lớn lúc nhỏ, thay đổi.
时大时小 đọc thế nào?
时大时小 đọc là shídàshíxiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 时大时小 là gì?
Âm Hán Việt của 时大时小 là "thời đại thời tiểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.