TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时局

shíjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時局

Âm Hán Việt THỜI CỤC

时局 nghĩa là Tình hình chính trị hiện tại.

Nghĩa của 时局

shíjú

THỜI CỤCDanh từphồn thể 時局
  1. Tình hình chính trị hiện tại

Câu hỏi thường gặp

时局 nghĩa là gì?

时局 (shíjú) nghĩa là Tình hình chính trị hiện tại.

时局 đọc thế nào?

时局 đọc là shíjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 时局 là gì?

Âm Hán Việt của 时局 là "thời cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.