TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

时差

shíchā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 時差

Âm Hán Việt THỜI SAI

时差 nghĩa là chênh lệch múi giờ, sai lệch thời gian.

Nghĩa của 时差

shíchā

THỜI SAIDanh từphồn thể 時差
  1. Chênh lệch múi giờ
  2. Sai lệch thời gian
  3. Lệch múi giờ

Từ ghép có 时差

Câu hỏi thường gặp

时差 nghĩa là gì?

时差 (shíchā) nghĩa là chênh lệch múi giờ, sai lệch thời gian.

时差 đọc thế nào?

时差 đọc là shíchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 时差 là gì?

Âm Hán Việt của 时差 là "thời sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.